Tra cứu Mệnh và Cung từ năm 1940 đến năm 2040

Tra cứu Mệnh và Cung từ năm 1940 đến 2040

Qua bảng tra cứu bạn có thể biết Năm 1990 mệnh gì, cung gì. Bạn vào bảng, nhìn vào hàng năm: 1990, nếu là nữ thì Cung Khảm thuộc Thủy, nam thì cung Cấn thuộc Thổ. Còn mệnh chung là mệnh Thổ.

NĂM TUỔI CUNG HÀNH
NAMNỮ
1940Canh ThìnCàn: KimLy: HỏaKim +
1941Tân TỵKhôn: ThổKhảm: ThủyKim –
1942Nhâm NgọTốn: MộcKhôn: ThổMộc +
1943Qúy MùiChấn: MộcChấn: MộcMộc –
1944Giáp ThânKhôn: ThổTốn: MộcThủy +
1945Ất DậuKhảm: ThủyCấn: ThổThủy –
1946Bính TuấtLy: HỏaCàn: KimThổ +
1947Đinh HợiCấn: ThổĐoài: KimThổ –
1948Mậu TýĐoài: KimCấn: ThổHỏa +
1949Kỷ SửuCàn: KimLy: HỏaHỏa –
1950Canh DầnKhôn: ThổKhảm: ThủyMộc +
1951Tân MãoTốn: MộcKhôn: ThổMộc –
1952Nhâm ThìnChấn: MộcChấn: MộcThủy +
1953Quý TỵKhôn: ThổTốn: MộcThủy –
1954Giáp NgọKhảm: ThủyCấn: ThổKim +
1955Ất MùiLy: HỏaCàn: KimKim –
1956Bính ThânCấn: ThổĐoài: KimHỏa +
1957Đinh DậuĐoài: KimCấn: ThổHỏa –
1958Mậu TuấtCàn: KimLy: HỏaMộc +
1959Kỷ HợiKhôn: ThổKhảm: ThủyMộc –
1960Canh TýTốn: MộcKhôn: ThổThổ +
1961Tân SửuChấn: MộcChấn: MộcThổ –
1962Nhâm DầnKhôn: ThổTốn: MộcKim +
1963Quý MãoKhảm: ThủyCấn: ThổKim –
1964Giáp ThìnLy: HỏaCàn: KimHỏa +
1965Ất TỵCấn: ThổĐoài: KimHỏa –
1966Bính NgọĐoài: KimCấn: ThổThủy +
1967Đinh MùiCàn: KimLy: HỏaThủy –
1968Mậu ThânKhôn: ThổKhảm: ThủyThổ +
1969Kỷ DậuTốn: MộcKhôn: ThổThổ –
1970Canh TuấtChấn: MộcChấn: MộcKim +
1971Tân HợiKhôn: ThổTốn: MộcKim –
1972Nhâm TýKhảm: ThủyCấn: ThổMộc +
1973Quý SửuLy: HỏaCàn: KimMộc –
1974Giáp DầnCấn: ThổĐoài: KimThủy +
1975Ất MãoĐoài: KimCấn: ThổThủy –
1976Bính ThìnCàn: KimLy: HỏaThổ +
1977Đinh TỵKhôn: ThổKhảm: ThủyThổ –
1978Mậu NgọTốn: MộcKhôn: ThổHỏa +
1979Kỷ MùiChấn: MộcChấn: MộcHỏa –
1980Canh ThânKhôn: ThổTốn: MộcMộc +
1981Tân DậuKhảm: ThủyCấn: ThổMộc –
1982Nhâm TuấtLy: HỏaCàn: KimThủy +
1983Quý HợiCấn: ThổĐoài: KimThủy –
1984Giáp týĐoài: KimCấn: ThổKim +
1985Ất SửuCàn: KimLy: HỏaKim –
1986Bính DầnKhôn: ThổKhảm: ThủyHỏa +
1987Đinh MãoTốn: MộcKhôn: ThổHỏa –
1988Mậu ThìnChấn: MộcChấn: MộcMộc +
1989Kỷ TỵKhôn: ThổTốn: MộcMộc –
1990Canh NgọKhảm: ThủyCấn: ThổThổ +
1991Tân MùiLy: HỏaCàn: KimThổ –
1992Nhâm ThânCấn: ThổĐoài: KimKim +
1993Quý DậuĐoài: KimCấn: ThổKim –
1994Giáp TuấtCàn: KimLy: HỏaHỏa +
1995Ất HợiKhôn: ThổKhảm: ThủyHỏa –
1996Bính TýTốn: MộcKhôn: ThổThủy +
1997Đinh SửuChấn: MộcChấn: MộcThủy –
1998Mậu DầnKhôn: ThổTốn: MộcThổ +
1999Kỷ MãoKhảm: ThủyCấn: ThổThổ –
2000Canh ThìnLy: HỏaCàn: KimKim +
2001Tân TỵCấn: ThổĐoài: KimKim –
2002Nhâm NgọĐoài: KimCấn: ThổMộc +
2003Qúy MùiCàn: KimLy: HỏaMộc –
2004Giáp ThânKhôn: ThổKhảm: ThủyThủy +
2005Ất DậuTốn: MộcKhôn: ThổThủy –
2006Bính TuấtChấn: MộcChấn: MộcThổ +
2007Đinh HợiKhôn: ThổTốn: MộcThổ –
2008Mậu TýKhảm: ThủyCấn: ThổHỏa +
2009Kỷ SửuLy: HỏaCàn: KimHỏa –
2010Canh DầnCấn: ThổĐoài: KimMộc +
2011Tân MãoĐoài: KimCấn: ThổMộc –
2012Nhâm ThìnCàn: KimLy: HỏaThủy +
2013Quý TỵKhôn: ThổKhảm: ThủyThủy –
2014Giáp NgọTốn: MộcKhôn: ThổKim +
2015Ất MùiChấn: MộcChấn: MộcKim –
2016Bính ThânKhôn: ThổTốn: MộcHỏa +
2017Đinh DậuKhảm: ThủyCấn: ThổHỏa –
2018Mậu TuấtLy: HỏaCàn: KimMộc +
2019Kỷ HợiCấn: ThổĐoài: KimMộc –
2020Canh TýĐoài: KimCấn: ThổThổ +
2021Tân SửuCàn: KimLy: HỏaThổ –
2022Nhâm DầnKhôn: ThổKhảm: ThủyKim +
2023Quý MãoTốn: MộcKhôn: ThổKim –
2024Giáp ThìnChấn: MộcChấn: MộcHỏa +
2025Ất TỵKhôn: ThổTốn: MộcHỏa –
2026Bính NgọKhảm: ThủyCấn: ThổThủy +
2027Đinh MùiLy: HỏaCàn: KimThủy –
2028Mậu ThânCấn: ThổĐoài: KimThổ +
2029Kỷ DậuĐoài: KimCấn: ThổThổ –
2030Canh TuấtCàn: KimLy: HỏaKim +
2031Tân HợiKhôn: ThổKhảm: ThủyKim –
2032Nhâm TýTốn: MộcKhôn: ThổMộc +
2033Quý SửuChấn: MộcChấn: MộcMộc –
2034Giáp DầnKhôn: ThổTốn: MộcThủy +
2035Ất MãoKhảm: ThủyCấn: ThổThủy –
2036Bính ThìnLy: HỏaCàn: KimThổ +
2037Đinh TỵCấn: ThổĐoài: KimThổ –
2038Mậu NgọĐoài: KimCấn: ThổHỏa +
2039Kỷ MùiCàn: KimLy: HỏaHỏa –
2040Canh ThânKhôn: ThổKhảm: ThủyMộc +

Nhóm Tây Tứ Trạch: Càn, Đoài, Cấn, Khôn

Nhóm Đông Tứ Trạch: Chấn, Tốn, Ly, Khảm

2 thoughts on “Tra cứu Mệnh và Cung từ năm 1940 đến năm 2040

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *